| Mã hàng | Tên hàng | Mã màu | ĐVT | Nhóm hàng | Cập nhật | Thao tác |
|---|
160 px
| Mã hàng | Tên hàng | Mã màu | Số lô | Thùng nguyên | Thùng lẻ | Thu hồi | Hạn sử dụng | Số lượng | Số ngày | Cảnh báo | Cập nhật | Thao tác | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thùng | Kg | Thùng | Kg | Thùng | Kg | ||||||||||
140 px
Biểu mẫu mới
Tồn kho
Số liệu được lập mới hoàn toàn từ các giao dịch Nhập – Xuất – Thu hồi, không lấy lại số tổng hợp của biểu mẫu cũ.
0 mã hàng
| Mã hàng | Tên hàng | ĐVT | Tồn đầu kỳ | Nhập | Thu hồi | Xuất | Tồn cuối kỳ |
|---|
| Số chứng từ | Ngày đặt hàng | Nhà cung cấp | Mã hàng | Tên hàng | Số lượng | ĐVT | Ngày hàng về | Trạng thái | Thao tác |
|---|
140 px
| Ngày | Mã hàng | Tên hàng | Số lượng | ĐVT | Nhà cung cấp | Thao tác |
|---|
140 px
Kho hàng
Nhập xuất tồn
0 giao dịch
| Ngày | Mã hàng | Tên hàng | Nhập | Thu hồi | Xuất | ĐVT | Ghi chú |
|---|
Báo cáo kho
Báo cáo nhập xuất tồn
Tổng hợp số liệu theo khoảng ngày và lọc riêng từng mã hàng.
0 mã hàng
Tổng hợp theo mã hàng
| Mã hàng | Tên hàng | ĐVT | Tồn đầu kỳ | Nhập | Thu hồi | Xuất | Tồn cuối kỳ |
|---|
Chi tiết giao dịch trong kỳ
0 giao dịch| Ngày | Nghiệp vụ | Mã hàng | Tên hàng | Số lượng | ĐVT | Ghi chú |
|---|